10.797346,106.677250

Bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux.

Hiểu được nhu cầu của khách hàng, Điện Lạnh Thành An gửi đến quý khách hàng Bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux. Khi máy lạnh bị báo lỗi bạn có thể đối chiếu với bảng mã lỗi này để xác định nguyên nhân và cách khắc phục mã lỗi.

Bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux.

Bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux.
05/10/2023 - 12:10:49 PM | 563
Khi bạn sử dụng máy lạnh Electrolux lâu ngày một số máy sẽ bị hư hỏng, báo lỗi. Nếu bạn nắm biết được một số mã lỗi sẽ giúp ích cho quá trình sử dụng.

Hiểu được nhu cầu của khách hàng, Điện Lạnh Thành An gửi đến quý khách hàng Bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux. Khi máy lạnh bị báo lỗi bạn có thể đối chiếu với bảng mã lỗi này để xác định nguyên nhân và cách khắc phục mã lỗi.

Một số mã lỗi không thể khắc phục tại nhà, liên hệ đến công ty Điện Lạnh Thành An để  nhân viên đến kiểm tra máy lạnh miễn phí, thay thế linh kiện chính hãng, bảo hành uy tín.

Hotline:  0707 715 715.

Zalo: 0707 715 715

Face book: https://www.facebook.com/thaichi.nguyen.90

Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Electrolux.

Máy lạnh Electrolux đời mới sẽ suất hiện mã lỗi trên màn hình LCD của điều hoà. Khi máy hoạt động sai hoặc có lỗi trong quá trình sử dụng, máy lạnh sẽ báo lỗi, giúp cho người dùng phát hiện sớm những lỗi hư hỏng và kịp thời khắc phục.

Một số máy đời cũ chúng ta kiểm tra mã lỗi như sau:

Bước 1: Hướng điều kiển vào dàn lạnh.

Bước 2: Bấm và giữ nút “ CHK” hoặc nút “ Check” cho đến khi màn hình hiển thị hai số “00”.

Bước 3: Nhấn nút mũi tên lên xuống, điều khiển sẽ hiển thị lỗi. Khi đó hãy so sánh với bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux để tìm ra nguyên nhân và cách khắc phục.

Bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux.

Mã lỗi và nguyên nhân

Cách khắc phục.

E1: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng.

Kiểm tra thay thế cảm biến nhiệt độ phòng.

E2: Bảo vệ chóng đóng băng.

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ dàn lạnh.

E3: Máy lạnh bị tắc gas hoặc bị rò rỉ gas.

Kiêm tra gas, nạp lại gas máy lạnh.

E4: Bảo vệ máy nén xả nhiệt độ cao.

Kiểm tra block máy lạnh.

E5: Bảo vệ quá dòng AC.

Kiểm tra bộ phận bảo vệ.

E6: Lỗi giao tiếp giữa dàn lạnh và dàn nóng.

Kiểm tra mất kết nối 2 khối trong ngoài.

H4: Cảnh báo nhiệt độ cao.

Kiểm tra nhiệt độ cao bất thường.

H6: Không có phản hồi từ động cơ quạt dàn lạnh.

Kiểm tra quạt dàn lạnh.

LP: Lỗi giữa dàn nóng và dàn lạnh.

Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh.

L3: Lỗi động cơ quạt dàn nóng.

Kiểm tra moter quạt dàn nóng không hoạt động.

L9: Bảo vệ dòng điện.

Kiểm tra điện áp.

F0: Môi chất làm lạnh tích tụ.

Kiểm tra môi chất làm lạnh.

F1: Cảm biến trong phòng bị hở hoặc ngắn mạch.

Kiểm tra bộ cảm biến phòng bất thường trị số.

F2: Cảm biến đường ống dàn lạnh bị hơt hoặc ngắn mạch.

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ dàn lạnh.

F3: Cảm biến dàn nóng bị hở hoặc ngắn mạch.

Kiểm tra bộ phận cảm biến dàn nóng.

F4: Cảm biến đường ống dàn nóng bị hở hoặc ngắn mạch.

Lỗi cảm biến dàn nóng, dàn nóng bất thường.

F5: Cảm biến xả bị hở hoặc ngắn mạch.

Cảm biến xả bất thường.

F6: Giới hạn quá tải.

Kiểm tra điều hoà chạy quá tải.

F8: Giới hạn quá dòng.

Dòng điều hoà Electrolux bất thường.

F9: Cảnh báo nhiệt độ xả cao.

Kiểm tra nhiệt độ điều hoà bất thường.

FH: Giới hạn chống đóng băng.

Kiểm tra điều hoà đóng băng.

H1: Rã đông.

Kiểm tra điều hoà chạy nóng.

H3: Bảo vệ chống quá tải máy nén.

Kiểm tra máy nén khôn bình thường.

H5: Bảo vệ IPM.

Lỗi IPM.

HC: Bảo vệ PFC.

Lỗi PFC.

EE: Lỗi EEPRON.

 

PH: Bảo vệ điện áp PN cao.

Kiểm tra điện áp PN.

PL: Bảo vệ điện áp PL thấp.

Kiểm tra điện áp thấp.

U7: Lỗi bất thường van 4 chiều.

Kiểm tra van đảo chiều điều hoà.

P0: Tần số thấp máy nén ở chế độ chạy thử.

Kiểm tra block điều hoà bất thường.

P1: Tần số định mức máy nén ở chế độ chạy thử.

Kiểm tra máy nén bất thường.

P2: Tần số tối đa máy nén ở chế độ chạy thử.

Máy nén bị hỏng.

P3: Tần số trung bình máy nén ở chế độ chạy thử.

Lỗi máy nén bị hỏng.

LU: Cảnh báo công suất.

Lỗi công suất.

EU: Cảnh báo nhiệt độ.

Nhiệt độ điều hoà Electrolux bất thường

 

Một số mã lỗi khác khi sử dụng điều hoà Electrolux.

  • Máy lạnh mất nguồn. Hở mạch,cầu chì lỏng, hoặc hỏng board điều khiển trên dàn lạnh.
  • Lỗi không nhận remote: Điều khiển hỏng, hoặc hết pin boack nhận tín hiệu trên dàn lạnh hỏng.
  • Lỗi máy lạnh phát ra mùi hôi khó chịu: Nếu phát ra mùi hôi của gas do dàn lạnh bị xì gas. Điều hoà có mùi nấm mốc do lâu ngày chưa vệ sinh.
  • Dàn lạnh bị chảy mước: Do ống xả nước  bị tắc nghẽn, dàn lạnh đóng tuyết do quạt dàn lạnh quay chậm hoặc không quay.
  • Máy lạnh kém lạnh: Điều hoà hết gas hoặc thiếu gas quạt dàn nóng gặp sự cố.

Những lưu ý khi tự khắc phục mã lỗi máy lạnh Electrolux tại nhà.

Khi bạn tự khắc phục mã lỗi tại nhà cần lưu ý những vấn đề sau:

So sánh mã lỗi hiển trị trên điều hoà với bảng mã lỗi máy lạnh Electroluc trên để biết được nguyên nhân và cách khăc phục.

Trong các trường hợp máy bị bệnh nặng bạn không thể khắc phục tại nhà thì liên hệ đến công ty Điện Lạnh Thành An để khắc phục máy lạnh của bạn. Để tránh trường hợp tự ý sửa chữa khi không thể làm được khiến thiết bị hư hỏng nặng hơn. Hotline liên hệ:  0707 715 715 

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH THÀNH AN


Địa chỉ: 300 - 302 Đường Nguyễn Gia Trí, P. 25,Q. Bình Thạnh, TP. HCM

Tel: 0707 715 715 ( Mr. Nguyện)

Email: thaichinguyen2376@gmail.com 
Website: dienlanhthanhan.com

 

 

Tin liên quan
Zalo