10.797346,106.677250

Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux và cách khắc phục tại nhà hiệu quả.

Trong quá trình sử dụng máy giặt Electrolux có thể gặp phải một số lỗi mà khách hàng không biết cách khắc phục. Hôm nay Điện Lạnh Thành An sẽ gửi đến tổng hợp bảng mã lỗi máy giặt Electrolux và cách khắc phúc tại nhà hiệu quả.

bảng mã lỗi máy giặt electroluc

Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux và cách khắc phục tại nhà hiệu quả.
31/07/2023 - 11:07:28 AM | 1231
Trong thời đại hiện nay máy giặt trở thành một phần không thể thiếu trong sinh hoạt. Đối với người sở hữu máy giặt Electrolux, việc hiểu và khắc phục mã lỗi thường gặp có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

Trong quá trình sử dụng máy giặt Electrolux có thể gặp phải một số lỗi mà khách hàng không biết cách khắc phục.Điện Lạnh Thành An sẽ gửi đến tổng hợp bảng mã lỗi máy giặt Electrolux và cách khắc phúc tại nhà.

Liên hệ: 0707 715 715 

Sửa chữa máy giặt giá rẻ tận nhà - uy tín - nhanh chóng 

Khi máy giặt nhà bạn gặp phải một sự cố và báo lỗi trên màn hình có thể tham khảo bảng mã lỗi máy giặt Electrolux theo thông tin sau đây:

Lỗi cấp nước.

Lỗi xả nước.

Lỗi liên quan đến công tắc phao .

Lỗi về cửa.

Lỗi motor.

Lỗi board inverter.

Điện trở đun nước.

Lỗi cảm biến nhiệt và cảm biến khác.

Lỗi núm xoay.

Lỗi liên lạc giữa board nguồn và board kiển

Lỗi board hiển thị.

Lỗi vị trí lồng giặt ( cửa trên )

Lỗi liên quan đến sấy.

Lỗi sử dụng.

Lỗi nguồn điện.

Lỗi mạch bảo vệ

Bảng tổng hợp chi tiết mã lỗi nguyên nhân và cách khắc phục:

  1. Lỗi cấp nước.

E11: Nước cấp yếu ( chu trình giặt).

  • Đảm bảo rằng vòi nước đã được bật.
  • Kiểm tra ống dẫn xem có bị gấp khúc và lưới lọc xem có bị tắc nghẽn không.
  • Thay van cấp nước.
  • Liên hệ: 0707 715 715 

E12: Nước cấp yếu ( chu trình sấy).

  • Đảm bảo rằng vòi đã được bật.
  • Kiểm tra ống dẫn xem có bị gấp khúc và lưới lọc xem có bị tắc nghẽn không.
  • Thay van cấp nước.
  • Liên hệ: 0707 715 715.

E13: Rò rỉ nước.

  • Kiểm tra xem ống áp xuất có vết rách, lỗ và tắc nghẽn trong buồng áp xuất không.
  • Đảm bảo rằng ống thoát nước được đặt đúng vị trí
  • Thay thế cảm biến áp xuất, thay main PCB.
  • Liên hệ: 0707 715 715 

E14: Áp lực nước yếu, không có tín hiệu của lưu lượng kế và van cấp nước mở.

  • Kiểm tra van cấp nước có đang bị khoá không

E10: Vòi hoặc van nguồn cấp nước bị đóng.

Bộ lọc nối giữa máy giặt với đường ống nước bị tắc nghẽn.

Đường ống nước bị tắc nghẽn do đá vôi hoặc bị lỗi.

  • Kiểm tra và mở vòi nước hoặc van cấp nước cho máy giặt.
  • Đầu tiên đóng nguồn nước. Sau đó tháo ống nước ra khỏi vòi và lấy bộ lọc ra tiến hành vệ sinh.
  • Kiểm tra và vệ sinh sạch sẽ ống dẫn nước.

Ec1: Van cấp nước bị nghẹt trong khi lưu lượng kế hoạt động.

  • Kiểm tra van cấp nước nghẹt hay hỏng.
  • Kiểm tra board mạch.
  • Liên hệ: 0707 715 715.

  1. Lỗi xả nước.

E21: Khó xả nước ( chu trình giặt).

  • Kiểm tra bộ lọc máy bơm.
  • Kiểm tra ống thoát nước.
  • Kiểm tra hệ thống dây điện.
  • Thay thế bơm xả , thay main PCB. 
  • Liên hệ: 0707 715 715 

E22: Khó xả nước ( chu trình sấy).

  • Kiểm tra bộ lọc máy bơm.
  • Kiểm tra ống thoát nước.
  • Kiểm tra hệ thống dây điện.
  • Thay thế bơm xả , thay main PCB.
  • Liên hệ: 0707 715 715 

E23: Hư triac bơm nước.

  • Kiểm tra điện trở trên bơm xả.
  • Kiểm tra hệ thống dây điện.
  • Thay main PCB.
  • Liên hệ: 0707 715 715.

E24: Mạch kiểm tra triac điều kiển bơm xả hư ( đưa tín hiệu sai về xử lý)

E20: Ống thoát nước bị tắt nghẽn.

Bơm thoát nước bị tắt nghẽn.

Bơm xả nước hoạt động quá công xuất.

  • Tiến hành tháo dỡ các đoạn ống nước bị xoắn gây tình trạng tắc nghẽn.
  • Tắt máy giặt và rút dây điện của thiết bị trước khi làm sạch bơm thoát nước.
  • Liên hệ: 0707 715 715 Nhân viên kỹ thuật để xử lý tình trạng bơm xả nước hoạt động quá công suất.

  1. Lỗi liên quan đến công tắc phao.

E31: Công tắc phao hư ( Tín hiệu tần số công tắc phao ngoài tầm kiểm soát).

  • Kiểm tra hệ thống dây điện.
  • Thay thế công tắc áp suất.
  • Thay main PCB
  • Liên hệ: 0707 715 715 

E32: Công tắc phao không cân được nước.

  • Kiểm tra hệ thống dây điện.
  • Kiểm tra xem ống có bị tắc nghẽn không.
  • Kiểm tra van đầu vào xem có rò rỉ không.
  • Kiểm tra bơm xả
  • Thay main PCB
  • Liên hệ: 0707 715 715 

E35: Tràn nước.

  • Van cấp nước bị lỗi
  • Buồng áp xuất bị tắc.
  • Cảm biến áp xuất hoặc PCB chính bị lỗi

E38: Bầu áp lực bị nghẹt.

( Mực nước không thay đổi trong vòng 30 giây lúc lồng quay)

  • Buồng áp xuất bị tắc
  • Đai trống bị hỏng.
  • Liên hệ: 0707 715 715 

E3A: Mạch kiểm tra rơ le điện trở đun nước sai

( Tín hiệu về xử lý luôn luôn 0V hay 5V).

  1. Lỗi về cửa.

E41: Cửa mở ( sau 15 giây).

  • Của không đóng
  • Khoá cửa bị lỗi.

E42: Cửa đóng không kín.

  • Khoá cửa bị lỗi
  • Hệ thống dây điện bị lỗi
  • Rò rỉ hiện tại từ bộ phận làm nóng

E43: Triac khoá cửa hư.

  • Khoá cửa bị lỗi
  • Hệ thống dây điện bị lỗi..
  • Rò rỉ hiện tại từ bộ phận làm nóng

E44: Mạch kiểm tra triac khoá cửa hư.

Lỗi main PCB

E45: Mạch kiểm tra triac khoá cửa hư

( đưa tín hiệu sai về vi xử lý).

Lỗi main PCB

E40: Cửa máy giặt không được đóng chính xác.

Kiểm tra và đóng lại cửa máy giặt cho chắc chắn và đúng hướng dẫn trước khi khởi động máy.

Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi motor.

E51: Triac cấp nguồn cho motor bị chập

Dòng điện rò rỉ từ động cơ hoặc hệ thống dây điện.

E52: Không có tín hiệu từ bộ điều tốc

  • Kiểm tra hệ thống dây điện.
  • Kiểm tra chổi than động cơ và điện trở cuộn dây động cơ.
  • Thay thế main PCB hoặc bộ điều kiển động cơ

E53: Mạch triac cấp nguồn motor hư ( đưa tín hiệu sai về vi sử lý)

Thay thế bảng điều kiển chính.

E54: Rờ le cấp nguồn cho motor bị chập.

  • Thay thế bản điều kiển chính.
  • Thay thế động cơ rửa.

E57: Inverter hút dòng quá nhiều (>15A)

  • Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến động cơ.
  • Do điện trở của cuộn dây động cơ và thay thế động cơ nếu nằm ngoài dải.
  • Thay thế động cơ.

E58: Inverter hút dòng quá nhiều (>4,5A)

  • Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến động cơ.
  • Do điện trở của cuộn dây động cơ và thay thế động cơ nếu nằm ngoài dải.
  • Thay thế mô-đun điều kiển động cơ.

E59: Không có tín hiệu cho bộ điều tốc trong vòng 3 giây.

  • Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến động cơ.
  • Do điện trở của cuộn dây động cơ và thay thế động cơ nếu nằm ngoài dải.
  • Thay thế mô-đun điều kiển động cơ.
  • Liên hệ: 0707 715 715.

  1. Lỗi board inverter.

E5A: Board inverter quá nóng.

  • Đảm bảo trống có thể xoay tự do và máy không bị quá tải.
  • Thay thế mô-đun điều kiển động cơ.

E5H: Điện áp hơn 175V

  • Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến PCB của biến tần động cơ.
  • Thay thế động cơ PCB

E5C: Điện áp vào quá cao

  • Kiểm tra điện áp cung cấp điện từ điếm nguồn
  • Thay thế bảng điều khiển chính.

E5d: Truyền dữ liệu sai board inverter và board chính.

  • Kiểm tra dây nịt.
  • Thay thế bảng điều kiển chính

E5E: Liên lạc giữa board chính và board inverter sai.

  • Kiểm tra dây nịt.
  • Thay thế bảng điều kiển chính

E5F: Board inverter không kích hoạt motor được.

  • Kiểm tra dây kết nối.
  • Kiểm tra board chính và board inverter.
  • Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Điện trở đun nước.

E61: Đun không đủ nóng trong chu trình

  • Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến bộ gia nhiệt và đo điện trở của bộ phận làm nóng.
  • Đo điện trở cảm biến nhiệt độ

E62: Đun nước quá nhiệt trong chu trình giặt. ( nhiệt độ cao hơn 880 độ C trong thời gian 5 phút.).

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ.

E66:  Rờ le cấp nguồn cho điện trở đun nước bị lỗi.

  • Kiểm tra rò rỉ dòng điện từ lò sưởi.
  • Kiểm tra dây nịt.

E68: Dòng điện rò xuống mass

( Giá trị của điện áp nguồn cấp khác so với giá trị của board mạch).

  • Kiểm tra dây nịt.
  • Kiểm tra lỏ sưởi xem có rò rỉ hiện tại với đất hay không.

E69: Điện trở đun nước nóng bị ngắt

  • Kiểm tra dây nịt
  • Đo điện trở của bình nóng lạnh.
  • Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi cảm biến nhiệt và lỗi cảm biến khác.

E71: Lỗi cảm biến dò nước nóng ( ngắt mạch hoặc bị đứt ).

  • Kiểm tra dây nịt.
  • Kiểm tra điện trở của cảm biến nhiệt độ.

E72: Cảm biến nhiệt trong khoang ngưng tụ sấy ( đầu vào) bị lỗi ( giá trị điện áp ngoài giới hạn, cảm biến bị đứt, chập)

  • Kiểm tra dây nịt.
  • Kiểm tra điện trở của cảm biến nhiệt độcho máy sấy.
  • Thay thế mô đun điều kiển máy sấy

E73: Cảm biến nhiệt khoang sấy ( đầu ra) bị lỗi ( giá trị điện áp ngoài giới hạn, cảm biến bị đứt, chập)

  • Kiểm tra dây nịt.
  • Kiểm tra điện trở của cảm biến nhiệt độ cho máy sây

E74: Cảm biến dò nước nóng bị sai vị trí

  • Kiểm tra dây nịt
  • Kiểm tra xem cảm biến nhiệt độ nước có đúng vị trí và có bị vôi hoá hay không
  • Kiểm tra bộ phận gia nhiệt.
  • Đo điện trở của cảm biến nhiệt độ ở các nhiệt độ khách nhau

EC3: Có vấn đề về cảm biến khối lượng.

Kiểm tra dây kết nối, board mạch.

Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi núm xoay.

E82: Lỗi vị trí xoay.

Kiểm tra board mạch.

E83: Lỗi đọc vị trí núm xoay.

Kiểm tra board mạch.

Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi liên lạc giữa board nguồn và board kiển.

E91: Lỗi kết nối ( giao tiếp tín hiệu) giữa PCB  nguồn và PCB kiển/ board mạch hiển thị.

  • Kiểm tra dây điện
  • Sửa PCB nguồn hoặc PCB.

E92: Sự không tương thích giữa PCB chính với PCB kiển ( phiên bản không tương thích ).

  • Thay main PCB
  • Lỗi board mạch kiển

E93: Cấu hình sai của thiết bị

Kiểm tra lại board mạch.

E94: Cấu hình của chu trình giặt bị lỗi

Kiểm tra lại board mạch.

E95: Sai liên lạc giữa vi xử lý và EEPROM

Kiểm tra lại board mạch.

E97: Sự không tương thích giữa chương trình chọn và chu kỳ của cấu hình.

Kiểm tra lại board mạch.

E98: Sai liên lạc giữa board mạch chính và board mạch inverter.

Kiểm tra lại board mạch.

Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi board hiển thị.

E9H: Lỗi liên lạc( kết nối) giữa vi xử lý và bộ nhớ của board mạch.

Kiểm tra lại board hiển thị

E9C: Cấu hình của máy bị lỗi.

Kiểm tra lại board hiển thị

E9d: Sai sung nhịp đồng hồ.

Kiểm tra lại board hiển thị

E9F: Lỗi giao tiếp kết nối giữa PCB và các thiết bị ngoại vi.

Kiểm tra dây điện giữa PCB và inverter.

Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi vị trí lồng giặt ( cửa trên ).

EA1: Lỗi vị trí lồng giặt

  • Kiểm tra dây kết nối và board mạch.
  • Kiểm tra cảm biến vị trí lồng giặt có bị hư không.

EA6: Lỗi vị trí lồng giặt mở cửa.

  • Kiểm tra dây kết nối và board mạch.
  • Kiểm tra cảm biến vị trí lồng giặt có bị hư không.
  • Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi liên quan đến sấy.

Ed1: Lỗi liên lạc giữa board chính và board sấy.

Kiểm tra dây kết nối giữa board chính và board sấy.

Ed2: Hư rơ le 1 của điện trở sấy.

Kiểm tra dây kết nối giữa bo sấy và rờ le

Ed3: Hư rơ le 2 của điện trở sấy

Kiểm tra dây kết nối giữa bo sấy và rờ le

Ed4: Rơ le nguồn cung cấp cho điện trở giặt và điện trở sấy hư ( nằm trên board sấy )

Kiểm tra dây kết nối giữa board chính và board sấy.

Ed6: Không có liên lạc giữa board chính và board hiển thị.

Kiểm tra dây kết nối giữa board chính và board hiển thị.

Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi sửa dụng.

EF1: Lỗi phin lọc của motor xả bị nghẹt với thời gian quá lâu.

  • Kiểm tra bộ lọc máy bơm thoát nước xem có tắc nghẽn không.
  • Kiểm tra xem ống có bị tắc nghẽn không.

EF2:  Sử dụng xà phòng quá nhiều.

  • Kiểm tra bộ lọc máy bơm thoát nước xem có tắc nghẽn không.
  • Kiểm tra lượng chất tẩy rửa đã được sử dụng hoặc chất tẩy rửa ở tầng trên đã được sử dụng chưa

EF3: Rò rỉ nước.

Kiểm tra hệ thống điều kiển nước.

EF5: Quần áo không cân bằng.

  • Kiểm tra để đảm bảo rằng tải không quá nhỏ hoặc quá tải.
  • Kiểm tra các mục bị rối.

EF6: Reset.

Reset lại.

  1. Lỗi nguồn điện.

EH1: Sai tần số điện nguồn.

  • Kiểm tra nguồn điện cung cấp có gặp vấn đề gì không.
  • Thay board mạch.

EH2: Điện áp quá cao.

  • Kiểm tra nguồn điện cung cấp có gặp vấn đề gì không.
  • Thay board mạch.

EH3: Điện áp quá thấp.

  • Kiểm tra nguồn điện cung cấp có gặp vấn đề gì không.
  • Thay board mạch.
  • Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi mạch bảo vệ.

EHE: Không tương thích giữa rờ le bảo vệ ( trên board) và mạch bảo vệ.

Kiểm tra dây kết nối và board mạch có bị hư không.

EHF:  Mạch bảo vệ sai ( điện áp đặt vào bộ xử lý bị sai ).

Kiểm tra board mạch có bị sao không.

Liên hệ: 0707 715 715 

  1. Lỗi mạch bảo vệ.

E1: Ống dẫn nước bị bung hoặc chưa được nối với vòi nước.

Nguồn cung cấp nước hoặc ống nước bị nghẽn, bị hư.

  • Kiểm tra hoặc nối lại đường ống dẫn nước
  • Kiểm tra và vệ sinh van cấp nước cùng ống dẫn nước

E2: Mực nước trong lồng giặt đang trong tình trạng đồ quá đầy hoặc không đúng với khối lượng đồ giặt hiện có trong lồng.

Nhấn nút Power (Mở/tắt) để máy giặt khởi động lại bình thường.

E3: Mở cửa máy giặt trong quá trình giặt, sấy hoặc vắt.

  • Kiểm tra và đóng lại nắp máy giặt cẩn thận.
  • Nên hạn chế mở cửa máy giặt khi thiết bị đang hoạt động.
  • E4: Cửa máy giặt chưa được đóng kỹ.
  • Bề mặt đặt máy bị chênh, không cân bằng.
  • Quần áo trong lồng không được đặt cân bằng.

E5 hoặc E6: ống thoát nước đặt ở vi trí quá cao

Ống thoát nước nghẽn hoặc bị hư.

  • Kiểm tra và lắp đặt lại đường ống thoát nước.
  • Kiểm tra và vệ sinh đường ống thoát nước để loại bỏ cặn bẫn gây tắt nghẽn, hoặc thay ống mới nếu như ống bị hỏng

E7: Chế độ khoá trẻ em được kích hoạt nhưng nắp máy không được đóng kín, làm cho máy giặt bị ngưng hoạt động.

Kiểm tra lại tình trạng nắp máy giặt trước khi sử dụng chế độ khoá trẻ em.

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH THÀNH AN


Địa chỉ: 300 - 302 Đường Nguyễn Gia Trí, P. 25,Q. Bình Thạnh, TP. HCM

Tel: 0707 715 715 ( Mr. Nguyện)

Email: thaichinguyen2376@gmail.com 
Website: dienlanhthanhan.com

 

 

Tin liên quan
Zalo
Zalo